祸根

祸根
huògēn
hoạ căn

nguồn gốc của họa; cội nguồn của tai họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguồn gốc của họa; cội nguồn của tai họa

    • Anh ta chính là nguồn gốc của rắc rối.

  2. danh từ

    gốc rễ họa; nguồn cơn họa

    • Anh ta chính là nguyên nhân của thảm họa này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.