祷念

祷念
dǎoniàn
đảo niệm

cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    • Chúng ta cùng cầu nguyện nhé.

  2. động từ

    cầu nguyện; tụng kinh

    • Anh ấy cầu nguyện mỗi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.