祭祖

祭祖
tế tổ

cúng tổ; tế tổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cúng tổ; tế tổ

    • Hàng năm vào tiết Thanh Minh chúng tôi đều cúng tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.