票选

票选
piàoxuǎn
phiếu tuyển

bỏ phiếu; bầu chọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ phiếu; bầu chọn

    • Chúng ta đi bỏ phiếu thôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.