Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
/
票选
票选
phiếu tuyển
bỏ phiếu; bầu chọn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ phiếu; bầu chọn
- !
Chúng ta đi bỏ phiếu thôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
票选
Phồn thể票選
phiếu tuyển
bỏ phiếu; bầu chọn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ phiếu; bầu chọn
- !
Chúng ta đi bỏ phiếu thôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái