票活

票活
piàohuó
phiếu hoạt

làm việc tình nguyện không lấy công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc tình nguyện không lấy công

    • Anh ấy thích làm việc không lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.