票子

票子
piàozi
phiếu tử

tiền; tờ tiền (khẩu)

1 nghĩa#30896
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền; tờ tiền (khẩu)

    • Bạn có tiền không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.