祠墓

祠墓
từ mộ

miếu mộ; đền mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miếu mộ; đền mộ

    • Ngôi từ mộ này có lịch sử lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.