- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy rất phấn khởi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy rất phấn khởi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.