神采飞扬

神采飞扬
shéncǎifēiyáng
thần thái phi dương

sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh khí phấn phấn; tinh thần rực rỡ [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy rất phấn khởi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.