神职

神职
shénzhí
thần chức

giáo sĩ; tu sĩ; linh mục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo sĩ; tu sĩ; linh mục

    • Anh ấy muốn trở thành một giáo sĩ.

  2. danh từ

    mùn cưa; vụn gỗ

    • Anh ấy muốn theo đuổi chức vụ giáo sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.