神级

神级
shén
thần cấp

cấp thần; huyền thoại (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cấp thần; huyền thoại (lóng)

    • Trò chơi này là thần cấp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.