神枪手

神枪手
shénqiāngshǒu
thần thương thủ

tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

1 nghĩa#25470
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

    • Anh ấy là một xạ thủ bắn tỉa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.