神智

神智
shénzhì
thần trí

tâm; tâm trí; trái tim; lòng

3 nghĩa#35683
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    • Anh ấy không tỉnh táo.

  2. danh từ

    ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng

  3. danh từ

    (bóng) sương sớm (ví sự ngắn ngủi, mong manh của đời người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.