神探

神探
shéntàn
thần thám

thần thám; cao thủ phá án

3 nghĩa#22316
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần thám; cao thủ phá án

    • Anh ấy là một thám tử tài ba.

  2. danh từ

    thần thám; thám tử tài ba

  3. danh từ

    thần thám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.