神慰

神慰
shénwèi
thần uỷ

an ủi tinh thần; xoa dịu tâm hồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    an ủi tinh thần; xoa dịu tâm hồn

    • Anh ấy tìm kiếm sự an ủi tinh thần từ tôn giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.