神怪

神怪
shénguài
thần quái

quỷ thần; yêu quái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỷ thần; yêu quái

    • Anh ấy thích đọc truyện thần quái.

  2. danh từ

    ác quỷ; hung thần; yêu ma

    • Bộ phim này có rất nhiều thần quái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.