- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
quỷ thần; yêu quái
quỷ thần; yêu quái
Anh ấy thích đọc truyện thần quái.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Bộ phim này có rất nhiều thần quái.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
quỷ thần; yêu quái
quỷ thần; yêu quái
Anh ấy thích đọc truyện thần quái.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Bộ phim này có rất nhiều thần quái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.