神思

神思
shén
thần tư

tâm trạng; tinh thần; chí khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trạng; tinh thần; chí khí

    • Anh ấy thần trí hoảng hốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.