神态
神态
thần thái
dáng vẻ; diện mạo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Thần thái của anh ấy rất tự nhiên.
- 貳名danh từ
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
- 參名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 肆名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 。
Thần thái của cô ấy rất tự nhiên.
- 伍名danh từ
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
- 陸名danh từ
vẻ; biểu cảm; khí thế
- 柒名danh từ
dung nhan; vẻ mặt; diện mạo
Đang tải…
神态
Phồn thể神態
thần thái
dáng vẻ; diện mạo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Thần thái của anh ấy rất tự nhiên.
- 貳名danh từ
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
- 參名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 肆名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 。
Thần thái của cô ấy rất tự nhiên.
- 伍名danh từ
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
- 陸名danh từ
vẻ; biểu cảm; khí thế
- 柒名danh từ
dung nhan; vẻ mặt; diện mạo
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái