神宫

神宫
shéngōng
thần cung

Đền thờ Thần Đạo cấp cao; đền Hoàng gia (Shinto)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đền thờ Thần Đạo cấp cao; đền Hoàng gia (Shinto)

    • Ngôi đền này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.