神学院

神学院
shénxuéyuàn
thần học viện

thần học viện

1 nghĩa#39951
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần học viện

    • Anh ấy muốn đi học ở chủng viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.