- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
phi thường; xuất chúng
phi thường; xuất chúng
Màn ảo thuật này thật sự rất thần diệu!
thần diệu; kỳ diệu
Câu chuyện này thật kỳ diệu.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
phi thường; xuất chúng
phi thường; xuất chúng
Màn ảo thuật này thật sự rất thần diệu!
thần diệu; kỳ diệu
Câu chuyện này thật kỳ diệu.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.