神奥

神奥
shénào
thần ảo

sâu xa; huyền bí; uyên áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu xa; huyền bí; uyên áo

    • Nơi này rất thần bí.

  2. danh từ

    điều bí ẩn; sự huyền bí

    • Thế giới này tràn ngập những điều bí ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.