- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
yết kiến (vua); triều kiến
yết kiến (vua); triều kiến
Album này hay quá!
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
yết kiến (vua); triều kiến
yết kiến (vua); triều kiến
Album này hay quá!
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.