神专

神专
shénzhuān
thần chuyên

yết kiến (vua); triều kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yết kiến (vua); triều kiến

    • Album này hay quá!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.