祛痰

祛痰
tán
khư đàm

tiêu đờm; khử đờm (Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu đờm; khử đờm (Đông y)

    • Loại thuốc này có thể tiêu đờm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.