祛暑

祛暑
shǔ
khư thử

xua tan cái nóng mùa hè; giải nhiệt mùa hè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xua tan cái nóng mùa hè; giải nhiệt mùa hè

    • Uống trà xanh vào mùa hè có thể giải nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.