祈福禳灾

祈福禳灾
rángzāi
kỳ phúc nhương tai

cầu phúc; tránh họa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu phúc; tránh họa [thành ngữ]

    • Mọi người cầu phúc tránh tai ương, mong cuộc sống bình an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.