社死

社死
shè
xã tử

xấu hổ chết (lóng); chết vì xấu hổ (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xấu hổ chết (lóng); chết vì xấu hổ (lóng)

    • Tôi chết vì xấu hổ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.