礼拜日

礼拜日
bài
lễ bái nhật

Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)

    • Chủ nhật chúng tôi đi công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.