礼帽

礼帽
mào
lễ mạo

mũ lễ phục cao vành; mũ ống (top hat)

2 nghĩa#37169
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ lễ phục cao vành; mũ ống (top hat)

    • Anh ấy đội một chiếc mũ chóp cao.

  2. danh từ

    mũ lệ; mũ trang trọng

    • Anh ấy đội một chiếc mũ lễ phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.