礼宾部

礼宾部
bīn
lễ tân bộ

bộ phục vụ khách; bộ tiếp tân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phục vụ khách; bộ tiếp tân

    • Xin hỏi bộ phận lễ tân ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.