Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨牙
磨牙
ma nha
nghiết răng; xoa xát răng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiết răng; xoa xát răng
- 。
Anh ấy nghiến răng khi ngủ.
- 貳动động từ
cãi vã vô ích; nhai răng
- 。
Họ luôn cãi nhau vô ích.
- 參名danh từ
(thông tục) răng cối
- 。
Anh ấy nghiến răng khi ngủ vào ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨牙
Phồn thể磨
ma nha
nghiết răng; xoa xát răng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiết răng; xoa xát răng
- 。
Anh ấy nghiến răng khi ngủ.
- 貳动động từ
cãi vã vô ích; nhai răng
- 。
Họ luôn cãi nhau vô ích.
- 參名danh từ
(thông tục) răng cối
- 。
Anh ấy nghiến răng khi ngủ vào ban đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu