磨刀

磨刀
dāo
ma đao

(văn) thành đạt; đạt được thành công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) thành đạt; đạt được thành công

    • Anh ấy đang mài dao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.