磕磕巴巴

磕磕巴巴
khái khái ba ba

đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp

    • Anh ấy nói chuyện luôn lắp bắp.

  2. tính từ

    nói lắp; nói không trôi chảy; gập gai

  3. tính từ

    nói lúng túng; nói vấp váp; nói lắp bắp

    • Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.