Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
/
磕磕巴巴
磕磕巴巴
khái khái ba ba
đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn lắp bắp.
- 貳形tính từ
nói lắp; nói không trôi chảy; gập gai
- 參形tính từ
nói lúng túng; nói vấp váp; nói lắp bắp
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磕磕巴巴
Phồn thể磕
khái khái ba ba
đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn lắp bắp.
- 貳形tính từ
nói lắp; nói không trôi chảy; gập gai
- 參形tính từ
nói lúng túng; nói vấp váp; nói lắp bắp
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn ấp úng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu