/
桀
桀
kiệt
⽊bộ mộc · 10 nétKiệt (vua cuối triều Hạ, bạo chúa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiệt (vua cuối triều Hạ, bạo chúa)
- 。
Hạ Kiệt là một bạo chúa trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ấy là một người ngông cuồng, bất kham.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
桀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiệt (vua cuối triều Hạ, bạo chúa)
- 。
Hạ Kiệt là một bạo chúa trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ấy là một người ngông cuồng, bất kham.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)