jié
kiệt
bộ mộc · 10 nét

Kiệt (vua cuối triều Hạ, bạo chúa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kiệt (vua cuối triều Hạ, bạo chúa)

    • Hạ Kiệt là một bạo chúa trong lịch sử Trung Quốc.

  2. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • Anh ấy là một người ngông cuồng, bất kham.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.