chěn
sẩm
bộ thạch · 13 nét

sạn (trong thức ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sạn (trong thức ăn)

    • Cơm này hơi sạn.

  2. tính từ

    thiếu lịch sự; xấu xí; khó coi

    • Bộ quần áo này hơi xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.