xiāo
tiêu
bộ thạch · 12 nét

niter; muối niter

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    niter; muối niter

    • Diêm tiêu là một loại khoáng vật.

  2. động từ

    Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.