/
硙
硙
ngại
⽯bộ thạch · 11 nét(văn) cối xay; đá mài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) cối xay; đá mài
- 貳动động từ
(văn) xay; nghiền
硙
cai
⽯bộ thạch · 11 nétkêu om om; tiếng kêu ỒM ỒM (của sóng nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kêu om om; tiếng kêu ỒM ỒM (của sóng nước)
硙
ngôi
⽯bộ thạch · 11 néttiếng cọc cạo; tiếng xoa xát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếng cọc cạo; tiếng xoa xát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
硙
Phồn thể磑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) cối xay; đá mài
- 貳动động từ
(văn) xay; nghiền
硙
Phồn thể磑
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kêu om om; tiếng kêu ỒM ỒM (của sóng nước)
硙
Phồn thể磑
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếng cọc cạo; tiếng xoa xát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu