guī
khuê
bộ thạch · 11 nét

siliut; kẽm

1 nghĩa#38060
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    siliut; kẽm

    • Silic là một nguyên tố hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.