破身

破身
shēn
phá thân

mất trinh; mất đ tươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất trinh; mất đ tươi

    • Cô ấy đã mất trinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.