砧骨

砧骨
zhēn
châm cốt

xương đe (xương ở tai giữa, truyền rung động từ xương búa sang xương bàn đạp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương đe (xương ở tai giữa, truyền rung động từ xương búa sang xương bàn đạp)

    • Xương đe là một trong ba xương con trong tai giữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.