砢碜

砢碜
chen
loã sẩm

(phương ngữ) xấu xí; khó coi; tồi tàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (phương ngữ) xấu xí; khó coi; tồi tàn(kế thừa)

    • Bộ quần áo này hơi cũ kỹ.

  2. động từ

    (phương ngữ) làm bẽ mặt; chế giễu(kế thừa)

    • Bạn đừng làm tôi xấu hổ nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.