砍刀

砍刀
kǎndāo
khảm đao

đại đao; dao lớn; mã tấu

1 nghĩa#34417
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại đao; dao lớn; mã tấu

    • Anh ấy cầm một con dao rựa trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.