Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
/
砍刀
砍刀
khảm đao
đại đao; dao lớn; mã tấu
1 nghĩa#34417
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại đao; dao lớn; mã tấu
- 。
Anh ấy cầm một con dao rựa trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ砍刀
Phồn thể砍
khảm đao
đại đao; dao lớn; mã tấu
1 nghĩa#34417
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại đao; dao lớn; mã tấu
- 。
Anh ấy cầm một con dao rựa trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu