矮胖

矮胖
ǎipàng
ải bàn

cười thầm; cười trong bụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cười thầm; cười trong bụng

    • Anh ấy trông lùn và mập.

  2. tính từ

    mờ nhạt; ảm đạm; u ám

    • Anh ấy trông hơi lùn và béo.

  3. tính từ

    lùn béo; thấp béo

    • Anh ấy là một người đàn ông lùn và béo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.