矮树

矮树
ǎishù
ải thụ

cây thấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thấp

    • Trong vườn có vài cây bụi.

  2. danh từ

    cây bụi; bụi cây

    • Trong vườn có rất nhiều bụi cây.

  3. danh từ

    cây nhỏ; cây con

    • Trong vườn có rất nhiều cây bụi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.