矮墩墩

矮墩墩
ǎidūndūn
ải đôn đôn

mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

    • Anh ấy trông lùn tịt.

  2. tính từ

    mờ nhạt; ảm đạm; u ám

  3. tính từ

    lùn cục cằn; thấp chũn chỡn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.