短靴

短靴
duǎnxuē
đoản ngoa

giày ngắn; giày cổ ngắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày ngắn; giày cổ ngắn

    • Cô ấy thích đi giày bốt cổ ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.