短视

短视
duǎnshì
đoản thị

cận thị; thiển cận (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cận thị; thiển cận (bóng)

    • Chúng ta không thể thiển cận.

  2. tính từ

    cận thị; thiển cận

    • Anh ấy là một người thiển cận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.