短线

短线
duǎnxiàn
đoản tuyến

giao dịch ngắn hạn; đầu cơ ngắn hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao dịch ngắn hạn; đầu cơ ngắn hạn

    • Đầu tư ngắn hạn có rủi ro cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.