短浅

短浅
duǎnqiǎn
đoản thiển

hẹp và nông; (dùng trong chữ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp và nông; (dùng trong chữ ghép)

    • Tầm nhìn của anh ấy rất thiển cận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.