短波

短波
duǎn
đoản ba

sóng ngắn

1 nghĩa#49794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng ngắn

    • Đài radio sóng ngắn có thể nhận tín hiệu sóng ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.