短欠

短欠
duǎnqiàn
đoản khiếm

thiếu nợ; nợ một phần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu nợ; nợ một phần

    • Anh ấy đã thiếu tiền thuê nhà.

  2. động từ

    thiếu; khan hiếm

    • Chúng tôi thiếu vốn.

  3. động từ

    thiếu; tạm nợ

    • Chúng tôi thiếu người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.